38 tiện ích
Sức khỏe & Thể thao
Chỉ số sức khỏe, dinh dưỡng và vận động.
Khám phá tiện ích(38)
Tính Chỉ Số BMI & TDEE Năng Lượng
Tính chỉ số BMI chuẩn người châu Á, tính calo TDEE/BMR và gợi ý lộ trình tăng/giảm cân.
Tính Ngày Dự Sinh & Tuần Tuổi Thai Kỳ
Tính ngày dự sinh, tuần tuổi thai nhi và các mốc khám thai quan trọng theo chuẩn y khoa.
Tính Lượng Nước Uống Hàng Ngày Cần Thiết
Tính lượng nước cần uống mỗi ngày theo cân nặng, cường độ vận động và thời tiết.
Tính Ngày Rụng Trứng & Chu Kỳ Thụ Thai Tự Nhiên
Tính ngày rụng trứng, khoảng thời gian thụ thai cao nhất và ngày an toàn theo chu kỳ kinh nguyệt.
Đồng Hồ Bấm Giờ HIIT, Tabata & Interval Training
Đồng hồ bấm giờ tập gym HIIT, Tabata 20s/10s, tùy chỉnh thời gian tập và nghỉ có âm thanh bíp.
Tính Vùng Nhịp Tim Mục Tiêu & Đốt Mỡ Karvonen (Zone 1 - Zone 5)
Tính 5 vùng nhịp tim Zone 1 đến Zone 5 theo công thức Karvonen cho chạy bộ, đạp xe.
Tính Tỷ Lệ Mỡ Cơ Thể Chuẩn Hải Quân Mỹ (Body Fat %)
Tính tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể % Body Fat và cân nặng nạc chuẩn Hải quân Mỹ (US Navy).
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR Đánh Giá Nguy Cơ Sức Khỏe
Đo tỷ lệ eo/hông WHR, xác định dáng người Quả Táo / Quả Lê và nguy cơ mỡ nội tạng.
Tính Lượng Calo Tiêu Hao Khi Vận Động & Chơi Thể Thao (METs)
Tính calo đốt cháy khi chạy bộ, bơi lội, đạp xe, nhảy dây, tập gym theo hệ số METs và cân nặng.
Tính Chỉ Số BMR Chuẩn Mifflin-St Jeor & Katch-McArdle
Tính lượng calo tối thiểu cơ thể cần khi nghỉ ngơi theo công thức chuẩn Mifflin-St Jeor.
Tính Tỷ Lệ Phân Bổ Macro Dinh Dưỡng (Protein, Carb, Fat)
Tính gram Đạm (Protein), Tinh bột (Carb), Chất béo (Fat) mỗi ngày theo mục tiêu tăng cơ, giảm mỡ.
Quy Đổi Số Bước Chân Sang Calo & Quãng Đường (km)
Đổi số bước chân đi bộ sang quãng đường km và lượng calo đốt cháy theo cân nặng.
Dự Đoán Ngày Dự Sinh & Tuổi Thai Kỳ
Tính ngày dự kiến sinh và tuổi thai theo ngày đầu kỳ kinh cuối hoặc siêu âm.
Tính BMR & TDEE (Calo Giảm Cân / Tăng Cân)
Tính chỉ số BMR, TDEE và mục tiêu Calo nạp vào để giảm cân / tăng cơ.
Tính Lượng Nước Uống Cần Thiết Mỗi Ngày
Tính lượng nước cần uống mỗi ngày (Lít) theo cân nặng và mức độ vận động.
Tính Nhịp Tim Mục Tiêu Khi Chạy Bộ (5 Vùng Heart Rate Zones)
Tính 5 vùng nhịp tim (Zone 1 - 5) để chạy bộ đốt mỡ và rèn luyện sức bền tim mạch.
Tính Pace Chạy Bộ & Thời Gian Hoàn Thành (5K, 10K, 21K, 42K)
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự toán thời gian hoàn thành 5K, 10K, 21K, 42K.
Tính Sức Mạnh Tối Đa 1RM (One Rep Max) Tập Gym
Tính mức tạ 1RM tối đa nâng được 1 lần và bảng % tải trọng tập gym.
Tính Vùng Nhịp Tim Đốt Mỡ Fat Burn Zone
Tính 5 vùng nhịp tim Cardio và vùng đốt mỡ Zone 2 tối ưu theo độ tuổi.
Tính Tốc Độ Chạy Bộ Pace Running
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự báo thời gian hoàn thành 5K, 21K, 42K.
Tính Chi Phí Thuê PT & Tập Gym
Dự toán chi phí tập gym, gói thuê huấn luyện viên PT và thực phẩm bổ sung.
Tính Liều Lượng Creatine Nạp Hàng Ngày
Tính liều lượng Creatine nạp (Loading & Maintenance) theo cân nặng cơ thể.
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR
Tính tỷ lệ vòng eo trên hông WHR và cảnh báo nguy cơ mỡ nội tạng theo WHO.
Tính Hệ Số Thanh Thải Creatinine (Cockcroft-Gault)
Tính độ thanh lọc Creatinine CrCl (mL/phút) theo công thức Cockcroft-Gault.

