40 tiện ích
Sức khỏe & Thể thao
Chỉ số sức khỏe, dinh dưỡng và vận động.
Khám phá tiện ích(40)
Tính Chỉ Số BMI & TDEE Năng Lượng
Ước tính BMI, BMR và TDEE từ thông tin cơ thể do bạn nhập.
Tính Ngày Dự Sinh & Tuần Tuổi Thai Kỳ
Tính ngày dự sinh, tuần tuổi thai nhi và các mốc khám thai quan trọng theo chuẩn y khoa.
Tính Ngày Rụng Trứng & Chu Kỳ Thụ Thai Tự Nhiên
Tính ngày rụng trứng, khoảng thời gian thụ thai cao nhất và ngày an toàn theo chu kỳ kinh nguyệt.
Tính Vùng Nhịp Tim Mục Tiêu & Đốt Mỡ Karvonen (Zone 1 - Zone 5)
Tính 5 vùng nhịp tim Zone 1 đến Zone 5 theo công thức Karvonen cho chạy bộ, đạp xe.
Tính Tỷ Lệ Mỡ Cơ Thể Chuẩn Hải Quân Mỹ (Body Fat %)
Tính tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể % Body Fat và cân nặng nạc chuẩn Hải quân Mỹ (US Navy).
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR Đánh Giá Nguy Cơ Sức Khỏe
Đo tỷ lệ eo/hông WHR, xác định dáng người Quả Táo / Quả Lê và nguy cơ mỡ nội tạng.
Tính Lượng Calo Tiêu Hao Khi Vận Động & Chơi Thể Thao (METs)
Tính calo đốt cháy khi chạy bộ, bơi lội, đạp xe, nhảy dây, tập gym theo hệ số METs và cân nặng.
Tính Chỉ Số BMR Chuẩn Mifflin-St Jeor & Katch-McArdle
Tính lượng calo tối thiểu cơ thể cần khi nghỉ ngơi theo công thức chuẩn Mifflin-St Jeor.
Tính Tỷ Lệ Phân Bổ Macro Dinh Dưỡng (Protein, Carb, Fat)
Tính gram Đạm (Protein), Tinh bột (Carb), Chất béo (Fat) mỗi ngày theo mục tiêu tăng cơ, giảm mỡ.
Quy Đổi Số Bước Chân Sang Calo & Quãng Đường (km)
Đổi số bước chân đi bộ sang quãng đường km và lượng calo đốt cháy theo cân nặng.
Dự Đoán Ngày Dự Sinh & Tuổi Thai Kỳ
Tính ngày dự kiến sinh và tuổi thai theo ngày đầu kỳ kinh cuối hoặc siêu âm.
Tính BMR & TDEE (Calo Giảm Cân / Tăng Cân)
Tính chỉ số BMR, TDEE và mục tiêu Calo nạp vào để giảm cân / tăng cơ.
Tính Nhịp Tim Mục Tiêu Khi Chạy Bộ (5 Vùng Heart Rate Zones)
Tính 5 vùng nhịp tim (Zone 1 - 5) để chạy bộ đốt mỡ và rèn luyện sức bền tim mạch.
Tính Pace Chạy Bộ & Thời Gian Hoàn Thành (5K, 10K, 21K, 42K)
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự toán thời gian hoàn thành 5K, 10K, 21K, 42K.
Tính Vùng Nhịp Tim Đốt Mỡ Fat Burn Zone
Tính 5 vùng nhịp tim Cardio và vùng đốt mỡ Zone 2 tối ưu theo độ tuổi.
Tính Tốc Độ Chạy Bộ Pace Running
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự báo thời gian hoàn thành 5K, 21K, 42K.
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR
Tính tỷ lệ vòng eo trên hông WHR và cảnh báo nguy cơ mỡ nội tạng theo WHO.
Quy Đổi Năng Lượng & Nhiệt Lượng (Joule, Calorie, kWh)
Quy đổi năng lượng Joule, Calorie thực phẩm, kWh điện năng và BTU nhiệt lượng.
Tính Tỷ Lệ Vòng Eo Trên Chiều Cao (WHtR)
Tính tỷ lệ vòng eo trên chiều cao WHtR và đánh giá nguy cơ mỡ nội tạng.
Tính Chỉ Số Đề Kháng Insulin (HOMA-IR)
Tính chỉ số HOMA-IR đánh giá tình trạng kháng insulin và tiền tiểu đường.
Tính Nhu Cầu Carbohydrate (Carb) Theo Mục Tiêu
Tính lượng tinh bột (Carb) cần nạp mỗi ngày theo cân nặng và mức độ vận động.
Tính nguyên liệu theo số khẩu phần
Nhập lượng nguyên liệu cho một khẩu phần và số phần ăn để biết tổng lượng cần chuẩn bị.
Chia một mẻ thành các khẩu phần bằng nhau
Nhập tổng khối lượng/thể tích món ăn và số phần để biết mỗi phần bao nhiêu gram/ml.
Tính tỷ lệ gạo và nước
Nhập lượng gạo và chọn tỷ lệ mong muốn để biết lượng nước cần dùng.

