40 tiện ích
Sức khỏe & Thể thao
Chỉ số sức khỏe, dinh dưỡng và vận động.
Khám phá tiện ích(13)
Tính Vùng Nhịp Tim Mục Tiêu & Đốt Mỡ Karvonen (Zone 1 - Zone 5)
Tính 5 vùng nhịp tim Zone 1 đến Zone 5 theo công thức Karvonen cho chạy bộ, đạp xe.
Tính Tỷ Lệ Mỡ Cơ Thể Chuẩn Hải Quân Mỹ (Body Fat %)
Tính tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể % Body Fat và cân nặng nạc chuẩn Hải quân Mỹ (US Navy).
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR Đánh Giá Nguy Cơ Sức Khỏe
Đo tỷ lệ eo/hông WHR, xác định dáng người Quả Táo / Quả Lê và nguy cơ mỡ nội tạng.
Tính Nhịp Tim Mục Tiêu Khi Chạy Bộ (5 Vùng Heart Rate Zones)
Tính 5 vùng nhịp tim (Zone 1 - 5) để chạy bộ đốt mỡ và rèn luyện sức bền tim mạch.
Tính Pace Chạy Bộ & Thời Gian Hoàn Thành (5K, 10K, 21K, 42K)
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự toán thời gian hoàn thành 5K, 10K, 21K, 42K.
Tính Vùng Nhịp Tim Đốt Mỡ Fat Burn Zone
Tính 5 vùng nhịp tim Cardio và vùng đốt mỡ Zone 2 tối ưu theo độ tuổi.
Tính Tốc Độ Chạy Bộ Pace Running
Tính Pace chạy bộ (phút/km) và dự báo thời gian hoàn thành 5K, 21K, 42K.
Tính Tỷ Lệ Eo Trên Hông WHR
Tính tỷ lệ vòng eo trên hông WHR và cảnh báo nguy cơ mỡ nội tạng theo WHO.
Tính Tỷ Lệ Vòng Eo Trên Chiều Cao (WHtR)
Tính tỷ lệ vòng eo trên chiều cao WHtR và đánh giá nguy cơ mỡ nội tạng.
Tính Chỉ Số Đề Kháng Insulin (HOMA-IR)
Tính chỉ số HOMA-IR đánh giá tình trạng kháng insulin và tiền tiểu đường.
Tính Nhu Cầu Carbohydrate (Carb) Theo Mục Tiêu
Tính lượng tinh bột (Carb) cần nạp mỗi ngày theo cân nặng và mức độ vận động.
Tra Cứu Chuẩn Chiều Cao Cân Nặng Trẻ Em & Người Lớn WHO
Bảng tra cứu cân nặng và chiều cao chuẩn cho trẻ từ 0 - 10 tuổi và người trưởng thành theo chuẩn tăng trưởng của WHO, phân định ngưỡng suy dinh dưỡng (-2SD), chuẩn trung bình (Median) và thừa cân béo phì (+2SD).
Tra Cứu Nhịp Tim Chuẩn Theo Độ Tuổi & Khi Vận Động
Bảng tra cứu nhịp tim nghỉ ngơi bình thường (Resting Heart Rate) theo lứa tuổi từ trẻ sơ sinh đến người cao tuổi và công thức xác định nhịp tim tối đa (HRmax), vùng nhịp tim Cardio/Fat-burn theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ (AHA).

