Tính Tiền Điện Sinh Hoạt EVN
Ước tính hóa đơn điện sinh hoạt theo biểu giá bán lẻ 6 bậc EVN, số hộ dùng chung công tơ và mức VAT được chọn.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Kết quả chỉ dùng để tham khảo
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Văn Bản / Nguồn Căn Cứ Đối Chiếu (2)
Hướng Dẫn Tính Tiền Điện Sinh Hoạt Theo Bậc Thang
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Nhập tổng số kWh điện tiêu thụ
Nhập chỉ số điện tiêu thụ trong tháng (Số mới - Số cũ trên công tơ điện).
Chọn loại đối tượng sử dụng điện
Nhập số hộ được đăng ký dùng chung công tơ để nhân định mức tiêu thụ theo quy định.
Xem bảng phân bổ chi tiết từng bậc & thuế VAT
Theo dõi lượng điện tính theo từng bậc giá (Bậc 1 đến Bậc 6) và tổng tiền thanh toán đã bao gồm thuế GTGT.
Biểu Giá Bán Lẻ Điện Sinh Hoạt 6 Bậc Thang Của EVN
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Tiền điện trước thuế = tổng sản lượng ở mỗi bậc × đơn giá của bậc đó; tổng thanh toán = tiền trước thuế + VAT theo mức người dùng chọn.
| Bậc thang | Mức tiêu thụ (kWh) | Đơn giá (đồng/kWh) | Đối tượng áp dụng |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 0–50 kWh/hộ | 1.984 | Định mức hộ gia đình |
| Bậc 2 | 51–100 kWh/hộ | 2.050 | Định mức hộ gia đình |
| Bậc 3 | 101–200 kWh/hộ | 2.380 | Định mức hộ gia đình |
| Bậc 4 | 201–300 kWh/hộ | 2.998 | Định mức hộ gia đình |
| Bậc 5 | 301–400 kWh/hộ | 3.350 | Định mức hộ gia đình |
| Bậc 6 | Từ 401 kWh/hộ | 3.460 | Định mức hộ gia đình |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

