Công cụ: Chuyển Đổi Áp Suất Bar, PSI, KPa. Danh mục: Đơn vị, Đo lường & Thời gian. Nhóm: Pressure. Nền tảng: BOP.INK. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt, không lưu dữ liệu, miễn phí 100%.
Đơn vị, Đo lường & Thời gianPressureKỹ Thuật Ô Tô🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn
Chuyển Đổi Áp Suất Bar, PSI, KPa
Quy đổi đơn vị áp suất lốp xe máy ô tô, áp suất máy nén khí và hệ thống đường ống nước giữa Bar, PSI, KPa và kg/cm2.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Công cụ liên quan: Chuyển Đổi Áp Suất Bar, PSI, KPa
Các bước được chọn theo nhóm công việc; không phải mọi tiện ích đều cần liên kết luồng.
Cách Quy Đổi Đơn Vị Áp Suất
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
1
Nhập giá trị áp suất
Ví dụ áp suất lốp xe 2.2 Bar hoặc 32 PSI.
2
Chọn đơn vị nguồn
Bar, PSI, KPa hoặc Atm.
3
Xem kết quả quy đổi
Xem số liệu trên đồng hồ bơm lốp.
Tỷ Lệ Quy Đổi Áp Suất Tiêu Chuẩn
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
1 Bar = 14.5038 PSI = 100 KPa = 0.98692 Atm = 1.0197 kg/cm2.
| Loại Phương Tiện | Áp Suất Đề Xuất (Bar) | Áp Suất Đề Xuất (PSI) | KPa |
|---|---|---|---|
| Xe máy thông thường (Lốp sau) | 2.0 - 2.3 Bar | 29 - 33 PSI | 200 - 230 KPa |
| Ô tô 4-5 chỗ Sedan (Vios, Accent) | 2.1 - 2.3 Bar | 30 - 33 PSI | 210 - 230 KPa |
| Ô tô SUV / Bán tải | 2.4 - 2.6 Bar | 35 - 38 PSI | 240 - 260 KPa |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này
Thông thường từ 2.2 đến 2.4 Bar (tương đương 32 - 35 PSI hoặc 2.2 - 2.4 kg/cm2).

