Công cụ: Tính Định Mức Tiêu Hao Giấy In. Danh mục: Văn phòng & Năng suất. Nhóm: Productivity Calculators. Nền tảng: BOP.INK. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt, không lưu dữ liệu, miễn phí 100%.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Tính khối lượng (kg) của kiện giấy, ram giấy A4 theo định lượng 70 GSM / 80 GSM và số lượng tờ giấy sử dụng mỗi tháng.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Loại thông dụng 70 GSM hoặc loại dày cao cấp 80 GSM.
1 Ram = 500 tờ A4; 1 Thùng = 5 Ram (2500 tờ).
Hệ thống tính tổng kg để thuận tiện bốc xếp và vận chuyển.
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Diện tích tờ A4 = 0.21m * 0.297m = 0.06237 m2. Khối lượng 1 tờ = 0.06237 * GSM. 1 Ram 500 tờ = Khối lượng 1 tờ * 500.
| Khổ Giấy & Định Lượng | Trọng Lượng 1 Ram (500 tờ) | Trọng Lượng 1 Thùng (5 Ram) |
|---|---|---|
| A4 70 GSM | ≈ 2.18 kg | ≈ 10.9 kg |
| A4 80 GSM | ≈ 2.49 kg | ≈ 12.5 kg |
| A3 70 GSM | ≈ 4.37 kg | ≈ 21.8 kg |
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

