# Tính Điểm Xét Học Bạ Vào Đại Học

> Hồ sơ MCP chính thức, sinh từ registry BOP.INK.

| Trường | Giá trị |
| --- | --- |
| Slug | `tinh-diem-xet-hoc-ba-thpt` |
| Danh mục V2 | Học tập & Giáo dục (`hoc-tap-giao-duc`) |
| Danh mục con V2 | Đại học (`education.university`) |
| Route legacy tương thích | `hoc-tap-giao-duc` |
| Taxonomy V2 | `education` / `education.university` |
| Phạm vi áp dụng | `global` |
| Trạng thái thực thi MCP | `restricted` |
| Nguồn giao diện/schema | `calculators/tinh-diem-xet-hoc-ba-thpt` |
| Website | [Mở công cụ](https://bop.ink/hoc-tap-giao-duc/tinh-diem-xet-hoc-ba-thpt/) |

Tính điểm xét học bạ theo tổ hợp môn (A00, A01, B00, C00, D01...), điểm trung bình 3 học kỳ, 5 học kỳ hoặc cả 3 năm lớp 10, 11, 12 có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

## Cách dùng qua MCP

### Tính Điểm Xét Học Bạ Vào Đại Học

- Capability: `calculator.hoc_tap_giao_duc.tinh_diem_xet_hoc_ba_thpt`
- MCP availability: `restricted`
- Hành động: capability này chỉ được discovery trên Node MCP; mở website để thực thi trong runtime phù hợp.
- Mô tả: Tính điểm xét học bạ theo tổ hợp môn (A00, A01, B00, C00, D01...), điểm trung bình 3 học kỳ, 5 học kỳ hoặc cả 3 năm lớp 10, 11, 12 có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Các trường đầu vào:

- `subject1`: Theo canonical schema.
- `subject2`: Theo canonical schema.
- `subject3`: Theo canonical schema.
- `priorityScore`: Theo canonical schema.

Ví dụ đầu vào:

```json
{}
```
