BOP.INK
Du lịch & Di chuyểnTransport CostQuy Định 2026🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn

Tính Chi Phí Lăn Bánh Xe Ô Tô & Xe Máy

Dự toán toàn bộ lệ phí trước bạ (ô tô 10%-12%, xe máy 2%), tiền biển số TT 155/2025 (KV I 14 triệu, KV II 140.000đ), phí kiểm định 290k, bảo hiểm TNDS bắt buộc và phí sử dụng đường bộ NĐ 364 khi mua xe mới.

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...

Kết quả chỉ dùng để tham khảo

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Tham khảo có giới hạn

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Dữ kiện thực tế công cụ sử dụng:Trước bạ xe máy 2%, ô tô con 10% (HP 12%), bán tải 60%; Biển số TT 155 (KV I 14tr, KV II 140k); Đường bộ NĐ 364 (130k/180k); Đăng kiểm 290k; TNDS NĐ 67

Văn Bản / Nguồn Căn Cứ Đối Chiếu (6)

VN:REGFEE:ND175_2025
Số hiệu: VN:REGFEE:ND175_2025
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
VN:VEHICLE:TT155_2025
Số hiệu: VN:VEHICLE:TT155_2025
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
VN:VEHICLE:ND364_2025
Số hiệu: VN:VEHICLE:ND364_2025
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
VN:VEHICLE:TT55_2022
Số hiệu: VN:VEHICLE:TT55_2022
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
VN:VEHICLE:TT156_2025
Số hiệu: VN:VEHICLE:TT156_2025
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
VN:VEHICLE:ND67_2023
Số hiệu: VN:VEHICLE:ND67_2023
Cơ quan ban hành: Cơ quan có thẩm quyền
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
Lưu ý & Miễn trừ trách nhiệm: Quy định, mức áp dụng hoặc cách xử lý thực tế có thể thay đổi theo văn bản mới, điều khoản chuyển tiếp, đối tượng, địa phương hoặc trường hợp cụ thể. Kết quả phản ánh dữ liệu BOP.INK đã xác minh tại thời điểm ghi trên trang và mang tính chất tham khảo, không thay thế quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Cách Dự Toán Chi Phí Lăn Bánh Xe Mới

Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất

1

Nhập giá tính lệ phí của xe

Điền giá bán niêm yết hoặc giá tính lệ phí trước bạ từ bảng giá Bộ Tài chính.

2

Chọn khu vực đăng ký biển số

Chọn Khu vực I (TP trực thuộc TW: Biển 14 triệu) hoặc Khu vực II (địa phương còn lại: Biển 140.000đ) theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.

3

Xem bảng phân bổ chi phí lăn bánh

Hệ thống tính tổng số tiền lăn bánh để xe hợp pháp lưu thông trên đường.

Cơ Cấu Các Khoản Lệ Phí Khi Đăng Ký Xe Mới

Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn

Quy định thu lệ phí trước bạ, phí cấp biển số và phí kiểm định lưu hành phương tiện.

Khoản chi phíKhu vực I (TP trực thuộc TW)Khu vực II (Địa phương còn lại)
Lệ phí trước bạ ô tô10% (HN, TP.HCM, ĐN, CThơ) / 12% (Hải Phòng)10% giá trị tính thuế
Lệ phí trước bạ xe máy2.0% (NĐ 175/2025/NĐ-CP)2.0% (NĐ 175/2025/NĐ-CP)
Phí cấp biển số ô tô14.000.000 VNĐ (TT 155/2025)140.000 VNĐ (TT 155/2025)
Giá dịch vụ kiểm định ô tô290.000 VNĐ (TT 156/2025)290.000 VNĐ (TT 156/2025)
Phí sử dụng đường bộ ô tô con (1 năm)1.560.000 VNĐ (NĐ 364/2025)1.560.000 VNĐ (NĐ 364/2025)
Bảo hiểm TNDS bắt buộcKhoảng 480k - 873k/năm (NĐ 67/2023)Khoảng 480k - 873k/năm (NĐ 67/2023)
Mức thu lệ phí trước bạ xe máy lần đầu áp dụng 2% thống nhất toàn quốc theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.
Thông tư 155/2025/TT-BTC áp dụng mô hình 2 khu vực đối với lệ phí cấp biển số xe.
Ô tô điện chạy pin được miễn 100% lệ phí trước bạ theo chính sách ưu đãi của Chính phủ.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

BOP.INK đối chiếu các tham số tính toán với các văn bản quy phạm pháp luật chính thức đang áp dụng cho trường hợp này, bao gồm VN:REGFEE:ND175_2025, VN:VEHICLE:TT155_2025, VN:VEHICLE:ND364_2025. Mỗi nguồn được ghi nhận cùng phạm vi áp dụng, hiệu lực và thời điểm BOP.INK xác minh. Một số trường hợp đặc thù vẫn có thể chịu quy định riêng của địa phương hoặc cơ quan thẩm quyền.
Trang chủ