BOP.INK
Kinh doanh & Thương mạiChi phíChuẩn Lệ Phí 2026🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn

Dự Toán Chi Phí Lăn Bánh Xe Máy & Ô Tô

Ước tính chi phí đăng ký lần đầu để ô tô hoặc xe máy mới lăn bánh, theo loại xe, giá tính lệ phí và địa phương; tách lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS.

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Kết quả chỉ dùng để tham khảo

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Tham khảo có giới hạn

Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.

Dữ kiện thực tế công cụ sử dụng:Xe máy đăng ký lần đầu 2%; ô tô con mức nền 10%, Hải Phòng 12% từ 08/08/2026; bán tải cabin kép 60% mức ô tô con. Biển số theo TT 155/2025, phí đường bộ theo NĐ 364/2025, đăng kiểm và TNDS theo nguồn chính thức được dẫn.

Văn Bản / Nguồn Căn Cứ Đối Chiếu (12)

Quy định về lệ phí trước bạ
Số hiệu: 10/2022/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2022-03-01
Xem văn bản chính thức
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Số hiệu: 51/2025/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2025-03-01
Xem văn bản chính thức
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông
Số hiệu: 155/2025/TT-BTC
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
Xem văn bản chính thức
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô
Số hiệu: 364/2025/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
Xem văn bản chính thức
Quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và các bảo hiểm bắt buộc liên quan
Số hiệu: 67/2023/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2023-09-06
Xem văn bản chính thức
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP
Số hiệu: 220/2026/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2026-07-01
Xem văn bản chính thức
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Số hiệu: 202/2026/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2027-03-01
Xem văn bản chính thức
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ
Số hiệu: 175/2025/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Có hiệu lực từ: 2025-07-01
Xem văn bản chính thức
Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Số hiệu: 14/2026/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành: HĐND thành phố Hải Phòng
Có hiệu lực từ: 2026-08-08
Xem văn bản chính thức
Công bố biểu mức thu lệ phí trước bạ ô tô, xe máy năm 2026 trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: TB/CTTPHCM-2026
Cơ quan ban hành: Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
Xem văn bản chính thức
Quy định mức giá tối đa dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
Số hiệu: 55/2022/TT-BTC
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Có hiệu lực từ: 2022-10-08
Xem văn bản chính thức
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới
Số hiệu: 156/2025/TT-BTC
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Có hiệu lực từ: 2026-01-01
Xem văn bản chính thức
Lưu ý & Miễn trừ trách nhiệm: Đây là dự toán đăng ký lần đầu cho xe mới. Giá người dùng nhập chỉ là giả định để ước tính; cơ quan thuế có thể áp dụng giá trong bảng đúng kiểu xe. Mức trước bạ ô tô có thể cao hơn mức nền theo quyết định địa phương; phần chưa xác minh không được coi là báo giá chính thức. Trường hợp, phương tiện hoặc quy định đặc thù cần đối chiếu cơ quan có thẩm quyền.

Hướng Dẫn Tính Chi Phí Lăn Bánh Xe Hợp Pháp

Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất

1

Chọn loại phương tiện & nhập giá niêm yết

Chọn loại xe, địa phương và nhập giá để ước tính. Cơ quan thuế có thể dùng giá tính lệ phí theo bảng đúng kiểu xe.

2

Chọn khu vực đăng ký biển số

Chọn Khu vực I (các thành phố trực thuộc trung ương) hoặc Khu vực II (các địa phương còn lại) theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.

3

Xem bảng tổng hợp các khoản phí bắt buộc

Nhận bảng dự toán chi tiết từng khoản: Phí trước bạ, Biển số, Kiểm định an toàn (290k), Phí sử dụng đường bộ, Bảo hiểm TNDS.

Các Khoản Lệ Phí Bắt Buộc Để Xe Đủ Điều Kiện Lăn Bánh

Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn

Tổng dự toán = giá xe dùng làm giả định + lệ phí trước bạ ước tính + phí cấp biển số + đăng kiểm + phí đường bộ + bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Khoản mục lệ phíKhu vực I (TP trực thuộc TW)Khu vực II (Địa phương còn lại)Căn cứ pháp lý quy định
Trước bạ ô tô con lần đầuMức nền 10%; Hải Phòng 12% theo nghị quyết địa phươngMức nền 10%; địa phương có thể quy định mức cao hơnNghị định 10/2022, sửa đổi bởi NĐ 175/2025; nghị quyết địa phương
Trước bạ xe máy lần đầu2.0%2.0%Nghị định 175/2025/NĐ-CP thống nhất toàn quốc
Phí cấp biển số ô tô con14.000.000 VNĐ140.000 VNĐThông tư 155/2025/TT-BTC (Mô hình 2 khu vực)
Giá dịch vụ kiểm định ô tô290.000 VNĐ290.000 VNĐThông tư 55/2022 & Thông tư 156/2025/TT-BTC
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)1.560.000 VNĐ (130k/th)1.560.000 VNĐ (130k/th)Nghị định 364/2025/NĐ-CP (Cá nhân 130k, DN 180k)
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 - 873.400 VNĐ480.700 - 873.400 VNĐNghị định 67/2023/NĐ-CP
Dự toán này áp dụng cho đăng ký lần đầu của xe mới. Tái đăng ký, xe đã qua sử dụng, xe thuộc diện miễn giảm hoặc hồ sơ đặc thù cần đối chiếu quy định riêng.
Giá xe nhập là giả định để tính dự toán; cơ quan thuế có thể áp dụng giá tính lệ phí theo bảng của đúng kiểu xe.
Một số địa phương có thể ban hành mức trước bạ ô tô cao hơn mức nền. Mức tăng chưa được xác minh không được tính hoặc trình bày như mức chính thức.
Mức phí trước bạ xe máy đăng ký lần đầu áp dụng thống nhất 2% trên toàn quốc theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.
Thông tư 155/2025/TT-BTC áp dụng mô hình 2 khu vực đối với lệ phí cấp chứng nhận đăng ký, biển số phương tiện giao thông.
Ô tô điện chạy pin được miễn 100% lệ phí trước bạ theo chính sách ưu đãi của Chính phủ.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

BOP.INK đối chiếu các tham số tính toán với các văn bản quy phạm pháp luật chính thức đang áp dụng cho trường hợp này, bao gồm VN:REGFEE:ND175_2025, VN:VEHICLE:TT155_2025, VN:VEHICLE:ND364_2025. Mỗi nguồn được ghi nhận cùng phạm vi áp dụng, hiệu lực và thời điểm BOP.INK xác minh. Một số trường hợp đặc thù vẫn có thể chịu quy định riêng của địa phương hoặc cơ quan thẩm quyền.
Tài trợ
BOP Studio
studio.bop.ink
Trang chủUpload