BOP.INK
Toán, Khoa học & Kỹ thuậtGeometryHình Học & Lượng Giác🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn

Tính Tam Giác (Pitago, Diện Tích & Lượng Giác)

Tính toán toàn bộ các cạnh, các góc, đường cao, trung tuyến, bán kính đường tròn nội/ngoại tiếp và diện tích tam giác theo công thức Heron và lượng giác.

Kết quả này chỉ dùng để tham khảo; không dùng làm kết luận chuyên môn hoặc quyết định quan trọng.

Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...

Kết quả chỉ dùng để tham khảo
Tham khảo có giới hạn
Kết quả này chỉ dùng để tham khảo; không dùng làm kết luận chuyên môn hoặc quyết định quan trọng.

Cách Giải Tam Giác & Tính Diện Tích

Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất

1

Nhập các thông số đã biết

Điền độ dài 3 cạnh (a, b, c) hoặc 2 cạnh và 1 góc kẹp giữa.

2

Hệ thống tự động nhận diện dạng tam giác

Xác định tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều hay tam giác tù/nhọn.

3

Xem các cạnh, các góc và diện tích

Xem chu vi, diện tích, bán kính nội tiếp (r) và ngoại tiếp (R).

Các Định Lý Hình Học Tam Giác Cốt Lõi

Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn

Hệ thống công thức hình học phẳng tiêu chuẩn.

Định lý / Công thứcBiểu thức toán họcỨng dụng
Định lý Pitago (Tam giác vuông)a² + b² = c² (Cạnh huyền c)Tính cạnh trong tam giác vuông
Công thức Heron (Diện tích S)S = √[p(p-a)(p-b)(p-c)] với p = (a+b+c)/2Tính diện tích khi biết 3 cạnh
Định lý Cosina² = b² + c² - 2bc×cos(A)Tính cạnh khi biết 2 cạnh và 1 góc
Định lý Sina/sin(A) = b/sin(B) = c/sin(C) = 2RTính bán kính đường tròn ngoại tiếp R
Tổng 3 góc trong một tam giác phẳng luôn bằng đúng 180 độ.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

Bộ số (3, 4, 5), (5, 12, 13), (6, 8, 10), (7, 24, 25), (8, 15, 17).
Trang chủ