Công cụ: Tính Tỷ Lệ Khối Lượng Phản Ứng Hóa Học. Danh mục: Toán, Khoa học & Kỹ thuật. Nhóm: Chemistry. Nền tảng: BOP.INK. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt, không lưu dữ liệu, miễn phí 100%.
Toán, Khoa học & Kỹ thuậtChemistryHóa Học Phổ Thông🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn
Tính Tỷ Lệ Khối Lượng Phản Ứng Hóa Học
Hỗ trợ giải bài tập hóa học: Tính lượng chất tham gia phản ứng và sản phẩm sinh ra theo phương trình hóa học đã cân bằng, tính hiệu suất phản ứng (%) và xác định chất dư, chất hết.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Cách Tính Khối Lượng Phản Ứng
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
1
Nhập Khối Lượng Mol Chất A (g/mol)
Điền phân tử khối của chất tham gia A (ví dụ M = 56 đối với Fe).
2
Nhập Khối Lượng Thực Tế Đem Phản Ứng (g)
Điền số gam chất A đem dùng.
3
Nhập Khối Lượng Mol Sản Phẩm B (g/mol)
Điền phân tử khối của sản phẩm B sinh ra để nhận khối lượng sản phẩm lý thuyết.
Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng & Tỷ Lệ Mol
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Số mol n = m / M. Khối lượng sản phẩm theo lý thuyết: m_B = n_B * M_B. Khối lượng thực tế thu được = m_B * (Hiệu suất / 100).
| Đại Lượng | Ký Hiệu & Đơn Vị | Công Thức Tính |
|---|---|---|
| Số mol chất | n (mol) | n = m / M = V / 22.4 (ở ĐKTC) |
| Khối lượng chất | m (gam) | m = n * M |
| Hiệu suất phản ứng | H (%) | H = (m_thực tế / m_lý thuyết) * 100% |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này
M(H2O) = 1*2 + 16 = 18 g/mol. M(H2SO4) = 1*2 + 32 + 16*4 = 98 g/mol.

