Tra Cứu Biểu Phí Công Chứng
Bảng tra cứu mức thu phí công chứng theo giá trị hợp đồng mua bán nhà đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thế chấp, ủy quyền theo Thông tư 257/2016/TT-BTC & Thông tư 111/2017/TT-BTC.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Kết quả chỉ dùng để tham khảo
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Văn Bản / Nguồn Căn Cứ Đối Chiếu (1)
Hướng Dẫn Tra Cứu Biểu Phí Công Chứng Hợp Đồng & Giao Dịch
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Xác Định Loại Giao Dịch
Chọn loại hợp đồng chuyển nhượng nhà đất, hợp đồng vay thế chấp, ủy quyền hoặc di chúc.
Đối Chiếu Khung Giá Trị Hợp Đồng
Mức phí công chứng được tính lũy tiến theo giá trị tài sản ghi trong hợp đồng (không thấp hơn Bảng giá đất nhà nước).
Phân Biệt Phí & Thù Lao
Xác định khoản phí công chứng luật định nộp ngân sách và khoản thù lao dịch vụ soạn thảo, photo thỏa thuận.
Cơ Sở Dữ Liệu & Quy Chuẩn Tra Cứu Biểu Phí Công Chứng
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Căn cứ Thông tư 257/2016/TT-BTC và Thông tư 111/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.
| Khung Giá Trị Tài Sản / Hợp Đồng | Mức Phí Công Chứng Quy Định | Ghi Chú Tính Phí |
|---|---|---|
| Dưới 50 triệu đồng | 50.000 đồng / hợp đồng | Mức phí tối thiểu |
| Từ 50 triệu - 100 triệu đồng | 100.000 đồng / hợp đồng | Mức cố định |
| Từ 100 triệu - 1 tỷ đồng | 0.1% giá trị tài sản / hợp đồng | Tính theo tỷ lệ % |
| Từ trên 1 tỷ - 3 tỷ đồng | 1.000.000 đồng + 0.06% của phần trên 1 tỷ | Lũy tiến từng phần |
| Từ trên 3 tỷ - 5 tỷ đồng | 2.200.000 đồng + 0.05% của phần trên 3 tỷ | Lũy tiến từng phần |
| Từ trên 5 tỷ - 10 tỷ đồng | 3.200.000 đồng + 0.04% của phần trên 5 tỷ | Lũy tiến từng phần |
| Từ trên 10 tỷ đồng trở lên | 5.200.000 đồng + 0.03% của phần trên 10 tỷ (Tối đa 70.000.000 đ) | Trần tối đa 70 triệu/hồ sơ |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

