Đổi Ngày Âm Dương & Lịch Vạn Niên
Chuyển đổi qua lại giữa lịch Dương (Lịch Gregorian) và lịch Âm (Âm Lịch Việt Nam) từ năm 1900 đến 2100 theo thuật toán thiên văn Hồ Ngọc Đức. Tra cứu can chi năm, tháng, ngày, giờ hoàng đạo và ngày lễ tết truyền thống.
Công cụ liên quan: Đổi Ngày Âm Dương & Lịch Vạn Niên
Các bước được chọn theo nhóm công việc; không phải mọi tiện ích đều cần liên kết luồng.
Hướng Dẫn Chuyển Đổi Ngày Âm Dương & Xem Lịch Vạn Niên
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Chọn chiều quy đổi lịch
Chọn 'Dương lịch sang Âm lịch' hoặc 'Âm lịch sang Dương lịch'.
Chọn ngày, tháng, năm cần tra cứu
Chọn ngày tháng năm mong muốn (có tùy chọn tháng Nhuận đối với năm có 2 tháng âm lịch giống nhau).
Xem thông tin chi tiết Can Chi & Giờ Hoàng Đạo
Nhận kết quả quy đổi ngày tương ứng kèm Can Chi (Giáp, Ất, Bính...), Tiết Khí và danh sách các giờ hoàng đạo trong ngày.
Cơ Sở Thiên Văn Học Tính Toán Âm Lịch Việt Nam (Múi Giờ GMT+7)
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Thuật toán tính toán vị trí mặt trăng và mặt trời chính xác theo kinh độ múi giờ Việt Nam (105° Đông), khác biệt với âm lịch Trung Quốc (múi giờ 120° Đông) ở các thời điểm giao sóc nửa đêm.
| Thập Thiên Can | Thập Nhị Địa Chi | Hệ thống Lục Thập Hoa Giáp | Tiết Khí Thiên Văn |
|---|---|---|---|
| Giáp, Ất (Mộc - Xanh) | Tý, Sửu, Dần, Mão | Chu kỳ 60 năm kết hợp Can - Chi | 24 Tiết khí dựa trên vị trí Mặt Trời |
| Bính, Đinh (Hỏa - Đỏ) | Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi | Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần... | Lập Xuân, Thanh Minh, Hạ Chí, Thu Phân... |
| Mậu, Kỷ (Thổ - Vàng) | Thân, Dậu, Tuất, Hợi | Xác định mệnh Ngũ Hành tương sinh | Đông Chí, Tiểu Hàn, Đại Hàn... |
| Canh, Tân (Kim - Trắng) | 12 Con Giáp truyền thống | Tính tuổi Can Chi, giờ xuất hành | Xác định chính xác tháng nhuận âm lịch |
| Nhâm, Quý (Thủy - Đen) | Mỗi con giáp ứng 2 giờ đồng hồ | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h)... | Tính theo lịch sóc thiên văn quốc tế |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

