Đổi Đơn Vị Đất Đai Sào Mẫu Thước Sang m²
Quy đổi diện tích theo các quy ước vùng miền được ghi rõ (Sào Bắc Bộ/Trung Bộ, Mẫu, Thước, Công đất Nam Bộ) sang Mét vuông (m²), Hécta (ha) hoặc đơn vị khác.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Kết quả chỉ dùng để tham khảo
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Phụ thuộc dữ liệu thay đổi hoặc có điều kiện chưa có bằng chứng canonical hiện hành; không dùng kết quả cho quyết định quan trọng.
Văn Bản / Nguồn Căn Cứ Đối Chiếu (1)
Hướng Dẫn Chuyển Đổi Diện Tích Đất Đai
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Nhập giá trị diện tích cần quy đổi
Điền số lượng diện tích đất vào ô nhập liệu (hỗ trợ số thập phân).
Chọn đơn vị nguồn và vùng miền
Lựa chọn đơn vị như Sào Bắc Bộ, Sào Trung Bộ, Công đất Nam Bộ, Mẫu hoặc Thước.
Nhận kết quả quy đổi đồng thời
Hệ thống hiển thị ngay tức thì kết quả quy đổi sang m², Hécta (ha), km² và các đơn vị tương ứng khác.
Các Quy Ước Quy Đổi Diện Tích Đất Truyền Thống
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
Các hệ số tham khảo theo vùng miền; cách dùng đơn vị dân gian có thể khác theo địa phương và giao dịch.
| Đơn vị | Khu vực | Quy đổi sang m² | Quy đổi sang Hécta (ha) |
|---|---|---|---|
| 1 Sào Bắc Bộ | Miền Bắc | 360 m² | 0.036 ha |
| 1 Mẫu Bắc Bộ (10 sào) | Miền Bắc | 3.600 m² | 0.36 ha |
| 1 Thước Bắc Bộ | Miền Bắc | 24 m² | 0.0024 ha |
| 1 Sào Trung Bộ | Miền Trung | 500 m² | 0.05 ha |
| 1 Mẫu Trung Bộ (10 sào) | Miền Trung | 5.000 m² | 0.5 ha |
| 1 Công đất Nam Bộ (quy ước 1.000 m²) | Nam Bộ | 1.000 m² | 0.1 ha |
| 1 Công tầm cấy (quy ước 1.296 m²) | Một số địa phương Nam Bộ | 1.296 m² | 0.1296 ha |
| 1 Mẫu Nam Bộ (10 công) | Miền Nam | 10.000 m² | 1.0 ha |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

