Công cụ: Chuyển Đổi Vận Tốc Km/h, Mph, M/s. Danh mục: Đơn vị, Đo lường & Thời gian. Nhóm: Scientific Units. Nền tảng: BOP.INK. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt, không lưu dữ liệu, miễn phí 100%.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Quy đổi tốc độ di chuyển giữa Kilomet/giờ (km/h), Dặm/giờ (mph), Mét/giây (m/s) và Hải lý/giờ (Knot) trong giao thông và hàng hải.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Ví dụ: 60 km/h, 100 km/h hoặc 80 mph.
Km/h, Mph, M/s hoặc Knot.
Xem số liệu quy đổi tương ứng.
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
1 Mph = 1.609344 Km/h. 1 M/s = 3.6 Km/h. 1 Knot (Hải lý/h) = 1.852 Km/h.
| Tốc Độ Tiêu Biểu | Km/h | Mph | M/s |
|---|---|---|---|
| Giới hạn trong đô thị Việt Nam | 50 km/h | 31.1 mph | 13.9 m/s |
| Tốc độ cao tốc Việt Nam | 120 km/h | 74.6 mph | 33.3 m/s |
| Tốc độ âm thanh trong không khí (Mach 1) | 1.235 km/h | 767.3 mph | 343.0 m/s |
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

