BOP.INK
Tài liệu & PDFPrint & ExportISO 216 Chuẩn In Ấn🔒 Bảo Mật & Riêng Tư • Miễn Phí Không Giới Hạn

Kích Thước Khổ Giấy Chuẩn (A0 - A10, B, C)

Tra cứu kích thước chính xác của khổ giấy dòng A, dòng B, dòng C và phong bì thư theo Milimét (mm), Centimét (cm), Inch và kích thước Pixel khi thiết kế đồ họa 72 DPI, 150 DPI, 300 DPI.

Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...

Cách Tra Cứu Kích Thước Giấy In

Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất

1

Chọn khổ giấy cần tra cứu

Chọn khổ A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6 hoặc dòng B, C.

2

Chọn đơn vị hiển thị mong muốn

Chọn hiển thị theo Milimét (mm), Centimét (cm), Inch hoặc Pixel in ấn.

3

Xem kích thước chính xác & tỷ lệ

Hệ thống hiển thị kích thước và hình ảnh minh họa tỷ lệ thu phóng.

Bảng Kích Thước Khổ Giấy Dòng A Tiêu Chuẩn ISO 216

Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn

Tất cả các khổ giấy dòng A đều có tỷ lệ chiều dài / chiều rộng bằng căn bậc 2 của 2 (1 : √2 ≈ 1.4142).

Khổ giấyKích thước (mm)Kích thước (cm)Pixel ở 300 DPI (In sắc nét)
A0841 × 1189 mm84.1 × 118.9 cm9933 × 14043 px
A1594 × 841 mm59.4 × 84.1 cm7016 × 9933 px
A2420 × 594 mm42.0 × 59.4 cm4960 × 7016 px
A3297 × 420 mm29.7 × 42.0 cm3508 × 4960 px
A4210 × 297 mm21.0 × 29.7 cm2480 × 3508 px
A5148 × 210 mm14.8 × 21.0 cm1748 × 2480 px
Khi cắt đôi khổ giấy lớn (ví dụ cắt đôi A3) ta sẽ nhận được chính xác 2 tờ khổ giấy liền kề nhỏ hơn (2 tờ A4).

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

Kích thước giấy A4 chuẩn là 21 cm × 29.7 cm (hoặc 210 mm × 297 mm).
Trang chủ