Công cụ: Chuyển Đổi Năng Lượng Joule, KWh, Calo. Danh mục: Tài chính & Kế toán. Nhóm: Lương & Thu nhập. Nền tảng: BOP.INK. Xử lý trực tiếp trên trình duyệt, không lưu dữ liệu, miễn phí 100%.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Quy đổi năng lượng giữa Joule (J), Kilowatt-giờ (kWh - số điện), Calo/Kilocalo (Kcal dinh dưỡng) và BTU nhiệt lượng.
Đang khởi tạo tiện ích trực tiếp trên trình duyệt...
Các bước thao tác đơn giản và chuẩn xác nhất
Ví dụ 1 kWh, 500 Kcal hoặc 12000 BTU.
KWh, Joule, Kcal hoặc BTU.
Xem số liệu trên các thang đo năng lượng.
Minh bạch công thức và phương pháp tính toán chuẩn
1 kWh = 3.600.000 Joules (3.6 MJ) ≈ 860 Kcal ≈ 3.412 BTU. 1 Kcal = 4.184 Joules (4.184 kJ).
| Đơn Vị | Tương Đương Joule (J) | Tương Đương kWh | Lĩnh Vực Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| 1 kWh (Số điện) | 3.600.000 J | 1.0 kWh | Điện năng gia đình |
| 1 Kcal (Calo ăn uống) | 4.184 J | ≈ 0.00116 kWh | Dinh dưỡng thực phẩm |
| 1.000 BTU | 1.055.056 J | ≈ 0.293 kWh | Công suất điều hòa máy lạnh |
Giải đáp các thắc mắc phổ biến về tiện ích này

